BI V THỦY TRNH

Xin chn-thnh cảm ơn anh Hong-Mai-Cho (CVA) đnh my gip.

Cụ BI QUANG TUNG thu chp

Vũ Hữu San trnh-by

 

LỜI DẪN ĐẦU.

Nước Việt Nam ta c trn hai ngn cy số di duyn hải. Trước khi người u chu đến xứ ta, sự giao thng giữa hai miền Nam v Bắc c hai lối. Một lối l do đường bộ. Đường ny thường gọi l quan lộ, bề ngang nhỏ v hẹp, chỉ vừa để đi kiệu, hoặc đi ngựa, triều đnh thường dng để đem tin tức giữa cc quan lại hng tỉnh v nh vua. Đường quan lộ chia ra từng trạm, mỗi trạm đều c kỵ-m, tiếp sức với nhau để nối liền cc trạm. Sau khi người Lang-sa (Php) chiếm xứ ta, th họ cho mở rộng ra, thay đổi cht t lộ trnh (itinraire), để cc thứ xe chạy; họ gọi l con đường thuộc địa số I, nay ta đổi lại l quốc lộ số I. Lẽ dĩ nhin, đường quan lộ nầy khi xưa khng thể dng để chuyn tải hng ha được. Bao nhiu sự chuyển vận nặng nề để trao đổi sản phẩm giữa hai miền Nam, Bắc, thứ nhất l để cung cấp thực phẩm cho vng Thuận Ha l kinh đ của nh Nguyễn, đều do đường thủy. Ấy l lối thứ nh. Lối thủy trnh nầy đ c từ lu, dn ta thường dng thứ ghe đi biển đặc biệt của ta l ghe bầu do cc giới ngạn phủ (riverains) biển Đại Thanh đảm nhận. Sau nầy, mặc d người Lang-sa đặt đường xe lửa xuyn Việt (Transindochinois) v dng tu thủy c động cơ để nối liền cc thủ đ v hải cảng ton xứ Việt Nam, sự giao thng bằng ghe bầu khng lc no đoạn tuyệt. Tại Huế đến Bảo-vinh l ci ụ trong sng m cc ghe bầu thường lai vng trong hnh trnh chuyển vận giữa hai miền Bắc v Nam.

Trong khi ti đi khảo st về sinh hoạt, cổ tục, ngn ngữ của người Việt di theo miền duyn hải, ti c thu chp bi v thủy trnh từ Huế v Gia Định v từ Huế ra Nam Định. Như chng ta biết, người Việt thường dng lối v dễ đọc, dễ nhớ, thay thế sch vở hiếm hoi, để phổ biến những nhận thức cần thiết. Mục đch của bi v thủy trnh l sắp đặt cc địa điểm thnh cu, để cc li ghe bầu, vừa đi ghe, vừa ht cho nhớ tới tỉnh no hoặc tới nơi no c những hn rạn nguy hiểm m trnh. Bi v nầy rất di, ti xin cắt đi, đăng trước phần từ Huế v Gia Định, phần kia sẽ đăng sau. Về mặt khảo cứu, bi v thủy trnh nầy đng để về mặt địa l trước hết : những địa điểm đ kể cần phải minh xc (identifier) r rệt. ng L văn Tho, nh hm hộ c tiếng tăm tại Phan Thiết v lại l người c tnh hiếu kỳ, đ gip ti để minh xc một phần lớn cc địa danh trong bi. Tuy vậy, cn nhiều địa danh chưa minh xc r rệt, mong cc bạn độc giả tiếp sức để gip chng ti về phần ấy v đnh gi lun thể bi v nầy về mọi mặt địa l, dn tộc, ngn ngữ v.v Nếu được như vậy, th khng chi bằng !

Bi v nầy được thu chp v ghi m tại Huế, Đ Nẵng v Phan Thiết trong cc giới cc li cũ do ba ng Nguyễn xun Đồng, quyền gim đốc Viện bảo tng Cổ vật Chm Đ Nẵng, ng L văn Tho tại Phan Thiết v ng Nguyễn Khim tại Huế giới thiệu. Xin trn trọng cm ơn qu ng kể trn v cc nh li đ đọc lại bi v nầy để ti giữ lm ti liệu.

 

V THỦY-TRNH TỪ HUẾ V SIGN

((Đặc-San Sử Địa số 17 v 18, Si Gn 1970)

Ngồi buồn ni chuyện đi bun,

2 Ni cho giải buồn l sự ngm nga,

Bắt từ GIA-ĐỊNH kể ra

4 Cho ch THUẬN-HO ngoi HUẾ kể v,

Trn thời khi phục thnh đ,

6 Dưới sng bun bn ra v dập du,

Trn thời vua THUẤN đức NGHIU,

8 Dưới sng lập trị, lập điều sửa sang,

Trn thời ngi lợp ta vng,

10 Dưới sng thủy ct nghnh ngang chật hồ,

Nầy đoạn cc li trở v,

12 THUẬN-AN l chốn thuyền đ ra vo,

Vt [1] ra một đỗi khơi cao,

14 Ta sẽ lần vo th tới cửa ng [2],

Nay đ gip phủ THUẬN-PHONG,

16 Hn AM [3], cửa KIỄN nằm trong thay l,

Nới lo rng bnh trở ra,

18 Khỏi mũi CHU MỚI [4] th ta lần vo,

Ng ln ni ẢI [5] rất cao,

20 Ta sẽ lần vo bi CHUỐI, hang DƠI [6],

Anh em nước củi thảnh thơi,

22 Hn Hnh nằm đ l nơi cửa HN [7],

Cửa HN cn ở trong xa,

24 Trước mũi SƠN-TR sau c con NGH [8],

Vũng NỒM, bi BẮC dựa kề,

26 MỸ-KH lng mới lm nghề lưới đăng.

Ng về NON NƯỚC thẳng băng,

28 C cha thờ PHẬT, PHẬT bằng linh thing.

LAO XANH [9] nay đ gần miền,

30 Hn LA, hn LỤI nằm liền hn TAI,

Năm hn nằm đ khng sai,

32 Hn KH, hn DI lo nho nn vui.

Ng về cửa ĐỢI [10] thương i !

34 Hn NỒM nằm dưới mồ ci một mnh.

Phụ ch: Phần đầu ti liệu ny do cc ng : L văn Pht, 73 tuổi, qun Nại Hin Ty ở Đ-nẵng, ng Hồ Huyền, 82 tuổi, qun Ha Phụng (Khu Đng) Quảng-nam đọc lại vo khoảng thng bảy d.l. năm 1960. Phần thủy trnh từ C N tới Saigon th nhờ ng V Tại, 65 tuổi, v ng L văn Thọ 56 tuổi, cả hai qun ở Đức Thắng (Phan Thiết), bổ tc vo khoảng thng 4 d.l. năm 1962.

ng Nguyễn Khim ở Huế cũng c chp cho ti một bản khc do cc li ghe tại cửa Tư Hiền đọc lại. Những ch thch dị bản l dựa theo bi cht nầy.

 

*

* *

TAM-ẤP H-BỨA c rạn[11] trời sinh,

36 BN-THANG[12] của LƠ [13] lun kinh AN-HA,

SA-CẦN, CHU-Ổ bao xa,

38 Trước mũi CY QUT thiệt l TỔNG BINH [14],

Lm chm, cỏ ngựa [15] trời sinh

40 LẢNG GẢNH, MỸ-GIẢNG ăn quanh VŨNG-TU [16].

Nới lo rng li mau mau,

42 CHU-ME, L RƯỢU sng xao hn NHN [17]

Vc mặt xem thấy [18] BN-THANG,

44 Ngoi thời lao R nằm ngang SA-KỲ [19]

QUẢNG-NGI, TR-KHC ni Chi [20],

46 C hn THIN-ẨN dấu ghi để đời.

Hn SỤ P[21] ta sẽ bung khơi,

48 Trong vịnh, ngoi vời ni đất mnh mang.

Buồm giương ba cạnh sẵn sng,

50 Anh em chng bạn nhiu đng tư lương,

MỸ-, CỬA CẠN, hng thương [22],

52 Dinh HIẾU, bi TRƯỜNG [23] xch thố ban ban,

 

*

* *

Vt ra thấy mũi SA-HONG [24]

54 Ka ka đ thấy TAM-QUAN nhiều dừa.

Hn chi lời thốt thủơ xưa,

56 Nam thanh nữ t đ vừa con ngươi,

Gặp nhau chưa ni đ cười,

58 Ka mũi TI-PH [25] l nơi nhiều gh.

Non xanh nước bch chỉnh gh,

60 Bi HƯỜNG, gnh TRỌC dựa kề lng GIAO.

Vt ra thấy lố KH-CAO [26],

62 Vc mặt xem vo thấy bi H-RA,

Nhắm chừng gnh MẮC bung qua,

64 DY-RỒNG [27], Phường Mới, xinh đ nn xinh.

VŨNG BẦU, NƯỚC NGỌT lố kinh,

66 Vũng T, suối BNG thiệt tnh nn vui.

Thương cha nhớ mẹ ngi ngi,

68 Hn ni KẺ-THỬ [28] c người bồng con

Lời thề dưới nước trn non,

70 Mnh kh như đ sơn son để đời,

Vũng NỒM, bi BẮC xem chơi,

72 Trong kinh hn THẸO, ngoi thời CỎ CN [29]

Nam l, eo DƯỢT rần rần [30],

74 Răng-h [31], mũi YẾN đ gần lng MAI [32],

Cửa GIẢ [33] c hn n ngoi,

76 Cc li chạy ngoi ku ln LAO XANH.

*

* *

Vũng MỦ trong vịnh ngoi gnh [34]

78 C MNG, vũng TRCH ăn quanh bi Liền.

Gnh BA, ai kho đặt tn,

80 SƠN-DƯƠNG [35] gnh MM nối liền vũng LA [36],

Nhắm chừng vũng LẮM bung qua,

82 XUN-ĐI, mũi YẾN chạy qua hố TRẦU [37],

Mi nh gc xối [38] liền nhau,

84 Sơn thủy rất mu tợ gấm kim quy.

Hn CHA [39] ghe đậu một khi [40],

86 Chn từng my nức vậy th BA-LIN [41],

Ng ln thấy mả CAO-BIỀN,

88 Ka ka lại thấy BA LIN chớp chi,

DINH B c thp xy ngoi [42],

90 Chạy hết bi di tới cửa TR-NNG.

Ngoi thời KH [43] chất chập chồng

92 Ở trong c bi, giữa thời c KINH,

Mũi NẬY c Đ Bia xinh,

94 Tạc để lưu truyền nối nghiệp HNG-VƯƠNG.

-R [44] ni tấn bốn phương,

96 Mịt m sơn thủy như gương tựa đồ,

Bịt bng chừa một đường v,

98 Dầu nồm, dầu bắc khng x pha no,

 

*

* *

Hn NỬA [45] khng thấp, khng cao,

100 Vc mặt trong vo bi V [46] sng ngang.

Hn GẦM sng bổ chuyển vang,

102 Chạy hết ct THẮM lại sang ĐỒI-MỒI [47],

Anh em lời thốt thương i [48],

104 Chạy khỏi ĐỒI-MỒI tới đầm B GIA,

 

Trong thời bi ct Trường sa,

106 C đi lưới bủa, c nh thn dn.

XA CỪ [49] nay đ hầu gần,

108 Ai vo cứa B lnh thn TRU-NẰM [50],

Bến đ HN KHI tăm tăm,

110 Chạy khỏi TRU-NẰM tới cửa CY SUNG [51],

Ch l [52], hn ĐỤN chp vung,

112 Ng xuống ĐẢ-ĐẠC lun kinh BNH-HA [53].

NHA-TRANG xuống CHỤT bao xa,

114 Kẻ v mua đệm, người ra mua chằng [54],

Anh em mừng rỡ lăng xăng,

116 Người hỏi thăm vo, kẻ hỏi thăm ra,

Anh em ch rượu hỉ ha,

118 Xng xnh bi MIỄU th ta lướt vo,

Ng ra NỘI NGOẠI [55] sng xao,

120 Vc mặt xem vo bi DI, con NGH [56].

 

 

CHỤT đn ng xuống chỉnh-gh [57],

122 Ng về hn TỶ dựa kề CAM-LINH [58],

M-O [59], GIỎ-T rất xinh,

124 Lại thm Đ-VCH dựa kề vũng GIĂNG [60].

Vũng GIĂNG, Đ-VCH như thnh,

126 Hai bn ni TẤN xung quanh như buồng [61],

Mặc dầu thuyền đậu bn bun,

128 No ai đnh tr ở lun mặc lng.

Ti thơ ch rượu xem chơi,

130 Buồm giương ba cạnh nhắm vời chạy ra.

Nam m m hn CHNG [62] bi LỬA,

132 Khỏi MAI-DẰNG [63] mới tới PHAN-RANG,

Vũng TRN lai lng nghinh ngang,

134 Trong xa thm thẫm l ngn MŨI DINH [64],

Qua MŨI DINH cho liền chn VẠI [65],

136 Tắt mặt trời xch li ra đi.

Nhắm chừng bi LƯỚI [66] đ qua,

138 Ty phương chỉ mũi li đ gc đng.

AN-HA lẳng lặng mun phần,

140 Bi TIN đ khỏi khu NG lại gần [67].

LAO-CAO [68], C-N l đy,

142 LNG SONG, MŨI CHỌ [69] thẳng ngay LA GN.

 

 

 

*

* *

Ng v thuyền đậu nghnh ngang,

144 Gnh SON, TRẠI LƯỚI vinh quang lm nghề [70]

Cửa DƯỜNG [71] nay đ gần kề,

146 Lạch kia PHAN R ghe nghề xn xao [72].

Nhắm chừng MŨI NHỎ bung qua,

148 Vũng MN, Đ DỰNG đ xa hn HƯỜNG,

Hn NGHỀ, QUẢNG TH dựa nương,

150 Ở trong c vũng như ao thăng bằng,

BI RẠNG, gnh TRỌC trong xa,

152 Hn RƠM, MŨI N l đường v ra.

Trng xa mua dặm bn chừng,

154 PH HẢI, PHAN THIẾT ấy l trạm trung,

Ai m đốn củi gnh THNG [73],

156 Sơn lm một gnh chất chồng hai vai.

GHE G nay đ đến nơi,

158 Anh em lm lễ một hồi ta qua,

Nới lo xy li trở ra,

160 Hn LANG, cửa CẠN ấy l TAM TN,

Sng o-o buồm dương ba cạnh,

162 Chạy một hồi tỏ rạn LA-G [74],

Hn B, rạn G một khi [75],

164 Ngoi khơi rạn ĐẬP, trong ni rạn HỒ,

Buồm giương ba cạnh chạy v,

166 Mũi B [76], hc KIỂM [77] quanh co hồ CHM.

 

 

*

* *

Kim ngn lễ vật cng dường [78],

168 Lm rm khẩn nguyện lng thường chớ qun,

Bi GIỐNG chạy thẳng XCH-RAM,

170 LƯỠI RẾ qua khỏi, rạn CAM nằm ngoi.

Ngoi Ba lũy sng rền CỬA CẠN,

172 Vt một hồi tỏ rạn THỦY VN [79].

Ngoi KỲ-VN trong trong liền giếng BỘNG,

174 Vt một hồi lồng lộng cao khơi,

Ba non cht vt cao vời,

176 Muốn cho khỏi rạn phải lơi ra ngoi,

Sang lo, trở li qua TAI [80],

178 VŨNG TU đ trng lại li VŨNG MAY,

CẦN GIỜ nay đ đến nơi.

180 Trnh đn rồi lại thẳng ngay SI-GN,

SI-GN nước chảy phn hai,

182 AI về GIA-ĐỊNH, ĐỒNG NAI th về.

BI QUANG TUNG

Paris, Mai 1962

 

-----------

 

V THỦY-TRNH ĐƯỜNG GHE TỪ HUẾ (THỪA-THIN) RA NAM-ĐỊNH

(Đặc-San Sử Địa số 22)

 

Cụ BI QUANG TUNG thu chp

1.- Kể từ Thuận-Ha kể ra,

2.- Kể tới Cửa-Việt kể qua Cửa Tng,

3.- Quảng Trị địa thế v cng,

4.- Đng thời Hn Cỏ ty thời Lương-giang,

5.- Tỉnh thời cầu sắt bắc sang,

 

 

 

 

6.- C đường xe hỏa xm lng lao xao,

7.- Mũi Li khng thấp khng cao,

8.- Cc li ra vo trnh lố Khơi-khơi,

9.- Hn Cỏ cn ngoi khơi,

10.- Cc li lỡi vời tăm tối phải coi,

11.- Ng ln bi ct cn di,

12.- Chạy khỏi Mũi Li đ đến Dừa Đi.

13.- Ng v trong ni Như-Ngi,

14.- Đầu bồ Tục đệ phải coi lm chừng,

15.- Quảng-Bnh phố x tưng bừng,

16.- Đng thời Bi-Độ ty thời Dim-la,

17.- Thương thuyền cc li đi ra,

18.- Gh cửa Nhật-lệ vậy m nghỉ ngơi,

19.- Anh em gh lại m chơi,

20.- Đi chợ Trầu-thất nghỉ ngơi bng hong,

21.- Dinh C lm lễ sẵn sng,

22.- Cc li băng ngn Ph-địa thẳng nơi,

23.- Hn Hin vốn thiệt c vơi,

24.- trong vịnh ngoi vời cửa Vọ lun qua,

25.- Chạy ln một đỗi xa xa,

26.- Khỏi mũi Đ-nhảy L-ha quản bao,

27.- Trn thời nh ngi lao xao,

28.- Dưới sng ghe đậu như bu lạnh tanh,

29.- Chạy ln đến cửa Sng Gianh,

30.- Cửa su thăm thẳm nước xanh như chm,

31.- Ph-đường l chốn dinh lm,

32.- Ba-đồn phin tụ cảnh cn thm m,

33.- Cảnh Giang nh cửa hề,

34.- Vốn nh Tuần php lm nghề tam canh,

35.- Cửa Rn bn bi bn gnh,

36.- Ngoi thời c rạn ăn quanh ln cha,

37.- Vũng cha gi bấc kh neo,

38.- Hn Gi cn ở cheo leo một mnh,

39.- Mũi La hai cụm hai kinh,

40.- Nam nồm ghe dựa khng hnh khng nghing,

41.- Bi B nam thổi thường xuyn,

42.- Cc li thương thuyền phải ng m đi,

43.- Sơn dương cch ni dị kỳ,

44.- Tam-Sơn nằm đ trong th ghe xui,

45.- Ng v cửa Khẩu thm vui,

46.- Nam l Mũi n l nơi tục truyền,

47.- H-tịnh ni bi lin min,

48.- Chạy đ gần miền Cửa Nhượng l đy,

49.- Hn Yến cn ở ngoi nầy,

50.- Khe G c rạn ăn giy ngang di,

51.- D nam cũng phải chạy ngoi,

52.- Chạy ln nửa bi Mặt-ti lộng khơi,

53.- Ng v Cửa St chơi vơi,

54.- Ngoi thời c mũi c nơi neo nằm,

55.- Ng ln Hn Mắt thẳng dăng,

56.- Hn De Hn Chn rạn ăn ở trầm,

57.- Hn Ngư Kiều ngựa ni qun

58.- D nam neo dựa cũng bằng trong kinh,

59.- Ng v cửa Nghệ thm xinh,

60.- Cc li đẹp tnh gh lại bn bun,

61.- Lạch-Qun cn ở pha trn,

62.- C ngi đ nổi đặt tn Rạn-B,

63.- Nhắm chừng bi ct bt ra,

64.- Lạch L chạy khỏi Nh-b l đy,

65.- Khen cho địa cuộc kho xy,

66.- Trong thời c cửa ngoi thời gia dăng,

67.- Đng hội c rạn ăn de,

68.- C kinh Vũng Ngọc để te ra vo,

69.- Mũi Biện khng thấp khng cao,

70.- Ci li ra vo để dựa nước non,

71.- Hn M cn ở chon von,

72.- C năm bảy hn xm xt như m,

73.- D ai ln xuống ra v,

74.- Chạy ngoi phải giữ Tu- cướp chừng,

75.- Trời định vận số v cng,

76.- Anh em hiệp lực đnh cng Tu-,

77.- Đnh rồi bắt mổ lấy gan,

78.- Để lm cuộc rượu thưởng chng c cng,

79.- Nam thời khiến li thẳng xng,

80.- Chạy khỏi Cửa Bạn Hn Gầm l đy,

81.- Hn Gầm lầu sắt kho xy,

 

 

 

 

82.- C ta c sứ c ty canh tuần,

83.- Đm thời đn điện sng trưng

84.- Ban ngy xem thấy như từng mn sao,

85.- Lạch-Tu thi đ tới nơi,

86.- Tới tỉnh Thanh-ha xem chơi gi hng,

87.- Tỉnh thời cầu sắt bắc ngang,

88.- Hai bn cch ni như hang bịt bng,

89.- Khen cho nh nước c cng,

90.- Cầu bắc Hm-rồng thin hạ v song,

91.- Ai ai giữ lấy lm lng,

92.- Trừ-minh gạo gấm c đng coi chừng,

93.- Ng ra sng dợn tưng bừng,

94.- Ai cũng coi chừng Hn Mệ l đy,

95.- Lạch-trường cn ở ngoi nầy,

96.- Hn B nằm đ vậy thời mồ ci,

97.- Chiều rồi gh Vệ nghỉ ngơi,

98.- Sng ngy đnh nước ra khơi bắt bầu,

99.- Thần-ph ni kết liễu chu,

100.- Bắt cho đặng bầu Cửa Cổng mới xui,

101.- Ng v Phước-diện bi ngi,

102.- Chạy ln đến đ mới vui nỗi thuyền,

103.- Dim-sơn gạo gấm thường xuyn,

104.- Chạy khỏi khc vịnh gần miền l vui,

105.- Ba vua hồi trước tch lương,

106.- Để cho tu chở cụp lường cc nơi,

107.- Chợ Xanh neo lại m chơi.

108.- Đi chợ Trầu-thất nghỉ ngơi rượu tr,

109.- Chạy ln đến khc ng ba,

110.- Ai về Ph-liệu ai qua Ninh-bnh,

111.- Ninh-bnh hạt gạo qu xinh,

112.- Cc li đẹp tnh gh lại bn bun,

113.- Đng-c nh cửa tưng bừng,

114.- C ng quan ph lun từng dạy dn,

115.- Hải-lạng ta đ kề lần,

116.- C nh l gạch ở gần đu đy,

117.- Tỉnh Nam địa cuộc kho xy,

118.- Bến đ nằm đ bến đy ghe đnh,

119.- Chợ Trầu chợ Gạo thm xinh,

120.- Chợ Che nằm đ đẹp tnh ai,

121.- Nh ngang phố dọc dy di,

122.- Trong thời c tỉnh ngoi thời tu neo,

123.- Kể xe người ngựa như bo,

124.- C nh mỹ-tửu lại đo phố sang,

125.- C thầy Bạch-thi giu sang,

126.- Nhiều bạc nhiều vng nh cửa dễ coi,

127.- Tu thời thầy sắm cũng nhiều,

128.- Cầm đồ tiền gp bao nhiu cũng mn,

129.- Rủ nhau đi chợ Quy-hon,

130.- Đi cho tới chợ lại thm bnh dy,

131.- Tuy l chốn ấy vui vầy,

132.- Thưa lại cng thầy H-nội vui hơn,

133.- Ba xu tu nước cn chy,

134.- Rủ tớ rủ thầy bảy gic ln xe,

135.- Mười giờ xe lửa tới nơi,

136.- Tới tỉnh H-nội thăm chơi gi hng,

137.- Tỉnh thời c sứ c ta.

138.- Đồng đen ng Thnh ở m đu đy,

139.- Cửa Mười tm kho xy,

140.- Đồng-xun tự thị đng đầy người ta,

141.- Đường thời đn kh sng la,

142.- Bn cờ phố ở ai m khng m,

143.- Phố thời trăm vật hề,

144.- Anh hng đệ mục vui m sự tnh,

145.- Ng qua thấy tỉnh Bắc-ninh,

146.- C cầu trăm nhịp khc tnh lại qua,

147.- Cảnh giu người kho như hoa,

148.- Lời ăn tiếng ni ai m khng m,

149.- Ngồi buồn chp mấy lời qu,

150.- Ai ai tham đọc chớ ch chớ cười,

Hết

Tượng Chấn Vũ bằng đồng đen đền Qun Thnh H Nội

 



[1] Ghe chạy vt, louvoyer, faire des bordes.

[2] Cửa TƯ-HIỀN.

[3] Dị bản : hn Om

[4] Dị bản : ch Mới.

[5] L đo Hải Vn giữa Huế v Đ Nẵng.

[6] Hai nơi nầy ở dưới chơn ni đo Hải Vn

[7] Cửa Hn(g) l cửa Đ Nẵng.

[8] Bi biển H Thn ng ra thấy một ci hn lp nhp như con NGH.

[9] Tức l C lao Chm ở Quảng Nam

[10] Cửa Đợi tức l cửa Đại ở Hội An.

[11] Rạn tức l những hn đ ngầm (cueil) hoặc nổi cần phải trnh.

[12] Dị bản : Hn Thang

[13] Dị bản : cửa Xể.

[14] Mũi Tổng Binh

[15] Cy lm chm v cy cỏ ngựa. Dị bản : Tổng Binh c vũng ăn quanh

[16] Vũng Tu ở Sa-Kỳ.

[17] Nhn l chim n biển. Tại hn nầy c nhiều n nn c cu ht thổ dao như sau :

Chim nhn bắt c lượng khơi,

Thấy anh chn chẩu nhiều nơi em buồn.

[18] Dị bản : Khỏi Thập l tới Bn thang

[19] Đy l v tới Quảng Ngi, c lao R nằm trước Sa-Kỳ.

[20] Tại đy c hn Nghin, hn Bt đều ở Quảng Ngi.

[21] Hn Sụp nằm dưới cửa Quảng Ngi.

[22] Cửa con ở quận Mộ Đức.

[23] Bi Trường l bi di.

[24] Tức l mũi Sa-Huỳnh ở Quảng Ngi.

[25] Hoặc : Từ Ph l chỗ sản xuất đồ gốm bằng đất.

[26] Hn Kh Cao ở Bnh Định.

[27] Mũi Dy Rồng.

[28] Tức l ni Vọng Phu ở Ph Ct tỉnh Bnh Định.

[29] Tức l hn C, hn Cn ở Bnh Định.

[30] Đến đy ngọn gi Nam n ln qua ci eo Dượt tiếng gi ku rần rần.

[31] Hoặc Sơn h.

[32] Lng Mai ở Bnh Định.

[33] Hn Kh ở ngoi mũi Tr Nng.

[34] Đến đy l v gần tới C-Mng.

[35] Hoặc Cảnh Dương.

[36] Vũng La ở Ph Yn.

[37] Hoặc sng Cầu.

[38] Xối tức l mng xối (gouttire).

[39] Dị bản : Hn Cha, Ba Trại nằm xin ra ngoi.

[40] Đy l trn cửa Tuy Ha, nơi đy c nhiều rạn. Dị bản : vo lao.

[41] Dị bản : Xem ln mi Lch vậy l Mi Lin.

[42] Cửa Dinh ở Tuy Ha.

[43] Hn Kh ở ngoi mũi Tr Nng.

[44] Đầm -R ở cuối đo Cả, đầm ny được yn sng, gi nồm, gi Bắc khng lai chuyển.

[45] Hoặc hn Nưa.

[46] Tức l bi biển Đại Lnh, l một thắng cảnh c tiếng.

[47] Hết bi cc Thắm th đến Kinh ĐỒI-MỒI.

[48] Dị bản : Anh em chịu kh một hồi.

[49] Hn ni Xa-cừ c nhiều mu sắc như ốc Xa-Cừ (nacre).

[50] Cửa B ở ngoi mũi Bi giếng tức l Vạn giả (Khnh Ha) c hn giống như tru lội dưới nước.

[51] Dị bản : Xuống khỏi Tru Nằm tới mũi Kỳ Thung.

[52] Hn Ch L.

[53] Đy l tới đo Ruột Tượng, đo R R pha ngoi Nha Trang.

[54] Đệm bum, cy song bắt chằng (chầm).

[55] Tức l hn Nội v hn Ngoại ở Nha Trang.

[56] Ở mũi B Hin cửa B Nha Trang.

[57] Tại đy c nhiều cy mun, dng lm đũa ăn cơm.

[58] Cam Linh tức l Cam Ranh ở Bnh Ba.

[59] Cửa M-O.

[60] Dị bản : Vũng Lăng.

[61] Nghĩa l đ xy kn như ci buồng.

[62] Dị bản : Hn Rơm.

[63] Mũi Mai Giằng ở pha ngoi Phan Rang.

[64] Tại Mũi Dinh nước chảy mạnh c tiếng.

[65] Vại cũng như chum, lu. Đy khng r nghĩa, c lẽ l địa điểm.

[66] C người gọi l bi Tin.

[67] Dị bản : Bi Chng đ đến bi Trần no hay.

[68] Tức l c lao Cao. Dị bản : Khu ng, C N l đy.

[69] Hoặc dị bản : c lao Cao đ thẳng ngay La Gn.

[70] Dị bản : Nam vo chốn đy đ an, Hng Song, Trại Lưới xinh xang lm nghề.

[71] Cửa Dường ở pha ngoi của Phan R.

[72] Dị bản : Hn Lang đng trước bốn bề sng xao (hn Lang ở Phan R).

[73] Gnh Thng ở dưới Sẫm tại Hn Một, Phan Thiết.

[74] La G nay l tỉnh Bnh Tuy.

[75] Hn B nằm trước cửa La G, tại đ c rạn cy G.

[76] Mũi B nằm dưới La G.

[77] Hc tức l bờ biển c đ dựng thẳng xuống nước (falaise rocheuse).

[78] Tức l lễ cng Phật tại cha sở tại.

[79] Thủy Vn tức l mũi Kỳ Vn ở Phước Hải.

[80] Hn Tai nằm dưới mũi Kỳ Vn.